tinh bột natri cacboxymethyl
|
Chỉ số kỹ thuật của carboxymethylstarch |
||
|
Dự án |
Sản phẩm hạng nhất |
Sản phẩm thứ cấp |
|
Độ chi tiết |
Kích thước hạt lớn hơn 95% đối với 100 lưới và 100% đối với 80 lưới |
|
|
Hàm lượng natri clorua |
Nhỏ hơn hoặc bằng 7 |
Nhỏ hơn hoặc bằng 10 |
|
Mức độ thay thế |
Lớn hơn hoặc bằng 0.20 |
Lớn hơn hoặc bằng 0.15 |
|
PH |
7.5-8.5 |
9.0-12 |
|
hàm lượng nước |
Nhỏ hơn hoặc bằng 10 |
Nhỏ hơn hoặc bằng 10 |
|
2%Độ nhớt của dung dịch nước |
80-120 |
150-300 |
Tính chất tạo màng:
CMS có thể tạo thành một lớp màng đồng nhất và liên tục trên bề mặt vật thể với độ bám dính và giữ nước tốt.
Điều này làm cho CMS được sử dụng rộng rãi trong thực phẩm, mỹ phẩm, giấy tráng phủ và các lĩnh vực khác.
Độ ổn định pH:
CMS có thể duy trì hiệu suất ổn định trong phạm vi pH rộng (pH 5-10) và không dễ bị thủy phân hoặc phân hủy.
Ổn định nhiệt:
CMS vẫn có thể duy trì độ ổn định tốt trong điều kiện gia nhiệt và không dễ bị phân hủy do nhiệt hoặc đổi màu.
Điều này cho phép CMS duy trì hiệu quả làm đặc và ổn định trong quá trình xử lý ở nhiệt độ cao.
Khả năng tương thích tốt:
CMS có khả năng tương thích tốt với nhiều loại chất và có thể trộn với các chất phụ gia, chất tạo màu khác, v.v. để đáp ứng nhu cầu của các sản phẩm khác nhau.
Vẻ bề ngoài:thường là bột màu trắng hoặc trắng đục
Độ hòa tan:Dễ tan trong nước, tạo thành dung dịch nhớt
Sự ổn định:Ổn định trong điều kiện khô, nhưng có thể phân hủy ở nhiệt độ cao hoặc điều kiện axit và kiềm mạnh
Tính chất hóa học:
Phản ứng cacboxymethyl hóa:Các nhóm hydroxyl trong phân tử tinh bột được thay thế bằng các nhóm carboxylmethyl, do đó làm tăng tính ưa nước và độ nhớt của nó.
Mức độ thay thế:Mức độ thay thế carboxylmethyl quyết định hiệu suất và mục đích sử dụng của sản phẩm
Phương pháp sản xuât:
Tinh bột được điều chế bằng cách phản ứng với thuốc thử cacboxymethyl hóa (như axit cloroacetic) trong điều kiện kiềm, sau đó là các bước như trung hòa, rửa và sấy khô.




Chú phổ biến: tinh bột natri carboxymethyl, nhà sản xuất, nhà cung cấp, nhà máy tinh bột natri carboxymethyl Trung Quốc







